Thaco Ollin 700 Thùng Mui Bạt, Tải 3.49 Tấn

(1 đánh giá)

THACO OLLIN

Foton

Tải trọng: 3.49 Tấn Kích thước thùng: 4350 x 1870 x 1830 mm HỖ TRỢ TRẢ GÓP LÊN ĐẾN 80%

402,300,000 đ

402,300,000 đ

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE TƯ VẤN : 0938.902.844 - 0765.311.385

Thaco Ollin 350, tải trọng 2,35 - 3,49T, được trang bị động cơ Foton 4J28TC tiêu chuẩn khí thải Euro 4, công nghệ Isuzu vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường. Kích thước cabin lớn, các tiện nghi được trang bị hiện đại, hệ thống khung gầm có kết cầu vững chắc, gia tăng độ ổn định cho xe khi vận hành

Ngoại thất

dailyxe-hinh-1

Đèn trước

Đèn pha Halogen cường độ sáng lớn, thiết kế thẩm mỹ, tích hợp đèn LED hiện đại.

Đèn cản và đèn kích thước giúp vận hành an toàn trong thời tiết xấu.

dailyxe-hinh-2

Gương chiếu hậu

Cụm gương chiếu hậu gồm: 2 gương chính phẳng và 4 gương cầu giúp tăng tầm quan sát.

dailyxe-hinh-3

Mặt ca lăng

Cản trước thiết kế mới, tạo hình mạnh mẽ, thẩm mỹ. Mặt ca lăng mạ Crom sang trọng.

dailyxe-hinh-4

Cụm đèn sau

Cụm đèn sau thiết kế mới, có khung kim loại bảo vệ:

1.Đèn phanh kết hợp đèn vị trí.

2.Đèn lùi.

3.Đèn báo rẽ (xi nhan).

4.Đèn sương mù.

dailyxe-hinh-5

Thùng nhiên liệu

Hợp kim nhôm 80 lít

Nội thất

dailyxe-hinh-21

Đồng hồ

Đồng hồ táp lô hiển thị đầy đủ thông tin, trang bị màn hình LCD hiện đại.

dailyxe-hinh-22

Kính hông liền lạc

Kính cửa chỉnh điện, tay cầm mở cửa mạ Crom sang trọng.

dailyxe-hinh-23

Vô lăng

Vô lăng thiết kế mới, tùy chỉnh theo tư thế người ngồi (gật gù; lên/xuống)

dailyxe-hinh-24

Ghế tài xế

Ghế sản xuất trên dây chuyền công nghệ Hàn Quốc, thiết kế sang trọng, thẩm mỹ, bọc Simili cao cấp.

dailyxe-hinh-25

Chìa khóa

dailyxe-hinh-26

Khoang lái

Khoang lái rộng rãi, thoải mái

dailyxe-hinh-27

Bảng điều khiển

Trang bị điều hòa, Radio + USB.

Thùng xe

dailyxe-hinh-45

Thùng lững

Kích thước thùng: 4,350 x x1.870 x 400 (mm)

dailyxe-hinh-46

Thùng kín

Kích thước thùng: 4,350 x x1.870 x 1.830 (mm)

dailyxe-hinh-47

Thùng mui bạt

Kích thước thùng: 4,350 x x1.870 x 1.830 (mm)

dailyxe-hinh-48

Thùng mui bạt mới

Kích thước thùng: 4,350 x 1.870 x 1.830 (mm)

Khung gầm

dailyxe-hinh-61

Chassis

Chassis chế tạo bằng thép hợp kim, sản xuất theo công nghệ Đức, kết cấu vững chắc, khả năng chịu tải cao.

Tiết diện chassis [Cao x Rộng x Dày]: U170 x 55 x 5 [mm]

Động cơ

dailyxe-hinh-62

Động cơ

Động cơ Euro4, công nghệ Isuzu, sử dụng hệ thống Common Rail giúp tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao hiệu suất động cơ.

dailyxe-hinh-63

Bộ xử lý khí thải

Bộ xử lý khỉ thải 3 thành phần trên xe Thaco Ollin Euro 4.

dailyxe-hinh-64

Hộp số

Hộp số sản xuất theo công nghệ Đức, 5 số tiến, 1 số lùi

dailyxe-hinh-65

Động cơ

Động cơ Euro4, công nghệ Isuzu, sử dụng hệ thống Common Rail giúp tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao hiệu suất động cơ.

dailyxe-hinh-66

Bộ xử lý khí thải

Bộ xử lý khỉ thải 3 thành phần trên xe Thaco Ollin Euro 4.

dailyxe-hinh-67

Hộp số

Hộp số sản xuất theo công nghệ Đức, 5 số tiến, 1 số lùi

dailyxe-hinh-68

Động cơ

Động cơ Euro4, công nghệ Isuzu, sử dụng hệ thống Common Rail giúp tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao hiệu suất động cơ.

dailyxe-hinh-69

Bộ xử lý khí thải

Bộ xử lý khỉ thải 3 thành phần trên xe Thaco Ollin Euro 4.

dailyxe-hinh-70

Hộp số

Hộp số sản xuất theo công nghệ Đức, 5 số tiến, 1 số lùi

dailyxe-hinh-71
dailyxe-hinh-72

Thông số kỹ thuật

Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 6.150 x 1.980 x 2.240
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 4.350 x 1.870 x 1.830
Vệt bánh trước / sau mm 1.530/1.485
Chiều dài cơ sở mm 3.360
Khoảng sáng gầm xe mm 195
Trọng lượng không tải kg 2.665
Tải trọng kg 3.490
Trọng lượng toàn bộ kg 6.350
Số chỗ ngồi Chỗ 03
Tên động cơ   4J28TC
Loại động cơ   Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Dung tích xi lanh cc 2.771
Đường kính x hành trình piston mm 93 x 102
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 110 / 3.200
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút) 280 / 1.800
Ly hợp   01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hộp số   Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền chính   ih1=4,714; ih2=2,513; ih3=1,679; ih4=1,000; ih5=0,787; iR=4,497
Tỷ số truyền cuối   6,142
Hệ thống lái   Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh   Tang trống, thủy lực trợ lực chân không
Trước   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Trước/ sau   7.00-16
Khả năng leo dốc % 33
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 7,2
Tốc độ tối đa km/h 95
Dung tích thùng nhiên liệu lít 80
Trang bị tiêu chuẩn  

Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện,

khóa cửa điều khiển từ xa

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top

   (0)