Fuso Canter4.99 Thùng Mui Bạt Tải 1.9 Tấn

(1 đánh giá)

MITSUBISHI FUSO

Mitsubishi

03 năm hoặc 100.000km tại các đại lý THACO trên toàn quốc.

Tải trọng: 1.9 Tấn Kích thước thùng: 4.450 x 1.750 x 1.780 mm HỖ TRỢ TRẢ GÓP LÊN ĐẾN 80%

632,300,000 VND

632,300,000 VND

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

Mitsubishi Fuso Canter 4.99, tải trọng 2.3T, là dòng xe tải cao cấp với thiết kế hoàn toàn mới của Mitsubishi Nhật Bản được THACO sản xuất lắp ráp và phân phối độc quyền tại Việt Nam. Xe được trang bị động cơ Mitsubishi, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường. Với hệ thống treo bền bỉ, Chassis kết cấu “siêu khung gầm”, cabin vững chắc tất cả kết nối thành một khối làm gia tăng độ an toàn tuyệt đối cho người sử dụng xe.

NGOẠI THẤT

 Mặt ca lăng

Mặt ca lăng sang trọng, diện tích mặt ca lăng lớn giúp tản nhiệt tốt

Đèn pha Halogen

Đèn pha Halogen được thiết kế thẩm mỹ, cường độ chiếu sáng cao

Đèn sau

Kính Chiếu Hậu

Kính chiếu hậu bố trí khoa học, cho khả năng hiển thị tối ưu, gia tăng tầm quan sát

Góc mở cửa cabin rộng (~ 780)

Bậc lên xuống rộng và thấp

NỘI THẤT

 Không gian khoang lái

Không gian khoang lái rộng rãi, tiện nghi. Thiết kế thuận tiện, tài xế dễ dàng ra vào.

Bảng điều khiển

Hệ thống tiện ích được trang bị đầy đủ, máy lạnh, radio trang bị USB - UAX

 Đèn Trần

Đồng hồ TAPLO

hiển thị đầy đủ thông tin

Kính chỉnh điện

Phanh khí xả

Vô lăng

Được thiết kế kiểu điều chỉnh gật gù với trợ lực lái, kèm thắng tay cạnh ghế lái, giúp cho tài xế dễ tiếp cận, hoạt động an toàn và tiện lợi, thoải mái khi di chuyển trên mọi cung đường

KHUNG GẦM

 Tính năng an toàn Fuso Rise & Super Frame

Chassis được sản xuất theo công nghệ độc quyền của Mitsubishi cho tính ổn định cao, độ cứng xoắn lớn, trọng lượng thấp, tuổi thọ cao. Đà ngang liên kết ở mặt hông tăng khả năng chịu tải, độ bền cao, dễ dàng bố trí thùng. Cấu trúc khung cửa, thanh gia cường cửa xe, sàn gia cố cabin và khung xe kết cấu hình hộp giúp cabin cứng vững, tăng độ an toàn cho người sử dụng khi có va chạm.

Thanh gia cường cửa xe

Chassis kết cấu vững chắc

Chassis kết cấu vững chắc, công nghệ độc quyền Mitsubishi, tính ổn định cao, trọng lượng thấp

Cầu sau

Cầu sau chế tạo từ thép hàn công nghệ hiện đại, có kích thước lớn, thiết kế nhiều gân chịu lực, khả năng chịu tải cao

 Thùng nhiên liệu

Dung tích 100L

ĐỘNG CƠ

 Động cơ Mitsubishi 4M42 - 3AT2

Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường.

Hộp số

Hộp số M036S5: 5 số tiến + 1 số lùi làm bằng nhôm tản nhiệt tốt, giúp gia tăng tuổi thọ hộp số

Thông số kỹ thuật

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

6.100 x 1.870 x 2.110

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)

mm

4.450 x 1.750 x 1.780

Vệt bánh trước / sau

mm

1.390/1.435

Chiều dài cơ sở

mm

3.350

Khoảng sáng gầm xe

mm

200

Trọng lượng không tải

Kg

2.495

Tải trọng

Kg

1.995

Trọng lượng toàn tải

Kg

4.990

Số chỗ ngồi Chỗ 03

Tên động cơ

 

Mitsubishi Fuso 4M42 - 3AT2

Loại

 

Diesel 4 kỳ, tăng áp - làm mát bằng nước

Số xy lanh

 

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh

CC

2.977

Đường kính xy lanh x hành trình piston

mm

95 x 105

Công suất cực đại 

ps/rpm

125 / 3.200

Mô men xoắn cực đại

N.m/rpm

294 / 1.700

Kiểu ly hợp

 

C3W28

Loại

 

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.

Đường kính đĩa ma sát

mm

275

Kiểu

 

M036S5 Số sàn

Loại

 

5 số tiến và 1 số lùi

Tỉ số truyền

 

Số tiến: ih1=5,175; ih2=3,261; i=1,785; ih4=1,000; ih5=0,715; iR=5,175

Số lùi: 5,175

Loại

 

Dầm I

Kiểu

 

D2H

Loại

 

Giảm tải hoàn toàn

Tỷ số truyền cầu

 

5.714

Kiểu

 

Trước đơn/sau đôi

Lốp

 

7.00R16/7.00R16

Phanh chính

 

Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, phanh dừng cơ khí

Phanh đỗ xe

 
  1. Cơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số

Phanh hỗ trợ

 

Phanh khí xả

Trước/sau   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Kích thước Trước 1.200 mm x 70 mm x 10 mm – 5
Sau

Chính: 1.250 mm x 70 mm x 10 mm – 1; 1.250 mm x 70 mm x 11 mm – 4

Hỗ trợ: 990 mm x 70 mm x 8 mm - 4

Loại

 

Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực và những dầm ngang

Tốc độ tối đa

Km/h

111

Khả năng vượt dốc tối đa

%

42,4

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

6,6

Dung tích thùng nhiên liệu Lít 100

Bình luận

Bình chọn sản phẩm:
Mua trả góp
Khuyến mãi

Top

   (0)  NHẬN BÁO GIÁ

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Để nhận được "BÁO GIÁ ĐẶC BIỆT" và các "CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI", Quý khách vui lòng điền form báo giá dưới đây: