Xe Tải Towner 990 Thùng Kín, Tải 800 Kg

(2 đánh giá)

THACO TOWNER

Thaco lắp ráp

02 năm 50.000 km tại tất cả các đại lý THACO trên toàn quốc.

Thông số kỹ thuật xe:

- Tải trọng: 800kg

- Kích thước tổng thể: 4.645 x 1.640 x 2.260 mm

- Kíc thước lọt lòng: 2.600 x 1.500 x 1.400 mm

Chương trình hỗ trợ:

- Hỗ trợ trả góp 75% giá trị xe

- Bảo hành, bảo dưỡng tai các chi nhánh THACO trên toàn quốc

248,000,000 đ

248,000,000 đ

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE TƯ VẤN : 0938.902.844 - 0765.311.385

Thaco Towner 990 có tải trọng 990kg, được trang bị động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 4 công nghệ Nhật Bản K14B-A công suất  95Ps, dung tích xy lanh 1,372cc. Đây là dòng động cơ phun xăng điện tử đa điểm, vận hành mạnh mẽ, ít tiêu hao nhiên liệu, độ bền cao, giúp khai thác tối đa khả năng chuyên chở, gia tăng hiệu quả kinh tế. Với ưu thế nhỏ gọn, công suất lớn, Thaco Towner 990 phù hợp khi vận hành trên đường cao tốc cũng như đường địa hình phức tạp, đáp ứng nhu cầu vận chuyển ở nhiều vùng miền khác nhau, đặc biệt là nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong các thành phố lớn

NGOẠI THẤT

Đèn Halogen

Đèn sau

Gương chiếu hậu

Nắp capo

NỘI THẤT

Cần số

Nội thất

Nội thất được bố trí khoa học, hiện đại, trang bị đầy đủ các tiện tích, đem lại cảm giác thoải mái cho người lái.

Đồng hồ

Vô lăng

KHUNG GẦM

Cầu xe

Hệ thống treo

Hệ thống treo sau

ĐỘNG CƠ

Động cơ

Bộ xúc tác khí thải

Thông số kỹ thuật

  Thùng lửng Thùng Mui Bạt Thùng kín

(có / không cửa hông)

Kích thước tổng thể (DxRxC; mm)  4,405 x 1,550 x 1,930 4,450 x 1,550 x 2,290 4,660 x 1,630 x 2,270
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC; mm)  2,500 x 1,420 x 340 2,450 x 1,420 x 1,095/ 1,500

 

2.600 x 1.500 x 1.240/1.420

 

2,600 x 1,500 x 1,400
Vệt bánh trước (mm) 1,310 1,310 1,310
Vệt bánh sau (mm) 1,310 1,310 1,310
Chiều dài cơ sở (mm) 2,740 2,740 2,740
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190 190 190

 

  Thùng lửng Thùng Mui Bạt Thùng kín

(có / không cửa hông)

Khối lượng không tải (kg) 930 1,060 1,130
Tải trọng (kg) 990 900 / 850 800
Khối lượng toàn bộ (kg) 2,050 2,050 2,050
Số chỗ ngồi 2 2 2

 

Tên động cơ

 

K14B-A (Công nghệ Nhật Bản)

 

 

Loại

 

 

Xăng, 4 xilanh thẳng hàng, 04 kỳ, phun xăng điện tử, làm mát bằng nước

 

 

Dung tích xi lanh

 

 

cc

 

 

1.372

 

 

Đường kính x Hành trình piston

 

 

mm

 

 

73 x 82

 

 

Công suất cực đại/Tốc độ quay

 

 

Ps/rpm

 

 

95 / 6.000

 

 

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

 

 

N.m/rpm

 

 

115 / 3.200

 

 

 

Ly hợp

 

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

 

 

Số tay

 

 

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

 

 

Tỷ số truyền hộp số chính

 

 

ih1=4,425; ih2=2,304; ibutton=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151

 

 

Tỷ số truyền cuối

 

 

4.3

 

 

 

Hệ thống lái

 

Bánh răng, thanh răng

 

 

 

Hệ thống phanh

 

Phanh thủy lực, trợ lực chân không. 

 

Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

 

 

Trước

 

Độc lập, lò xo trụ.

 

Giảm chấn thuỷ lực

 

Sau

 

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

 

 

 

Trước/Sau

 

5.50 - 13

 

 

 

Khả năng leo dốc

 

%

 

 

26

 

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

 

 

m

 

 

5,5

 

 

Tốc độ tối đa

 

 

Km/h

 

 

95

 

 

Dung tích thùng nhiên liệu

 

 

lít

 

 

37

 

 

 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top

   (0)