Xe Tải Towner 800 Thùng Mui Bạt, Tải 900 Kg

(2 đánh giá)

THACO TOWNER

Thaco lắp ráp

02 năm hoặc 50.000km tại các hệ thống các đại lý THACO trên toàn quốc.

Thông số kỹ thuật xe:

- Tải trọng: 900kg

- Kích thước tổng thể: 3.580 x 1.440 x 2.105 mm

- Kíc thước lọt lòng: 2.140 x 1.330 x 1.085/1.360 mm

Chương trình hỗ trợ:

- Hỗ trợ trả góp 75% giá trị xe

- Bảo hành, bảo dưỡng tai các chi nhánh THACO trên toàn quốc

200,800,000 đ

200,800,000 đ

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE TƯ VẤN : 0938.902.844 - 0765.311.385

Xe tải Thaco Towner 800 được trang bị khối động cơ mạnh mẽ, sản sinh công suất 48 mã lực, hệ thống phun xăng điện tử đa điểm, tiêu chuẩn khí thải EURO IV giúp tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Bên cạnh đó, xe được thiết kế khung sườn chắc chắn, khoang Cabin được bố trí khoa học thuận tiện di chuyển trên các con đường nhỏ hẹp

Tổng quan

Cabin

Đèn sương mù

Đèn trước halogen

NỘI THẤT

Cabin

Bảng điều khiển

Ngăn chứa đồ

Vô lăng thiết kế thẩm mỹ, phù hợp không gian bên trong cabin

KHUNG GẦM

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo sau

Cơ cấu điều chỉnh lực phanh theo tải trọng

Thùng nhiên liệu

ĐỘNG CƠ

Động cơ

Hộp số

Thông số kỹ thuật

  Thùng Lửng Thùng Mui Bạt Thùng Kín
Kích thước tổng thể (DxRxC; mm)  3,520 x 1,400 x 1,780 3,570 x 1,400 x 2,105 3,515 x 1,425 x 2,040
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC; mm)  2,200 x 1,330 x 285 2,140 x 1,330 x 1,085/ 1,360 2,050 x 1,320 x 1,240
Vệt bánh trước (mm) 1,210 1,210 1,210
Vệt bánh sau (mm) 1,205 1,205 1,205
Chiều dài cơ sở (mm) 2,010 2,010 2,010
Khoảng sáng gầm xe (mm) 180 180 180

 

  Thùng Lửng Thùng Mui Bạt Thùng Kín
Khối lượng không tải (kg) 730 830 890
Tải trọng (kg) 990 900 850
Khối lượng toàn bộ (kg) 1,870 1,860 1,870
Số chỗ ngồi 2 2 2

 

Tên động cơ

 

 

DA465QE

 

 

Loại

 

 

Xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, phun xăng điện tử, làm mát bằng nước

 

 

Dung tích xi lanh

 

 

cc

 

 

970

 

 

Đường kính x Hành trình piston

 

 

mm

 

 

65.5 x 72

 

 

Công suất cực đại/Tốc độ quay

 

 

Ps/rpm

 

 

48 / 5.000

 

 

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

 

 

N.m/rpm

 

 

72 / 3.000 ~ 3.500

 

 

 

Ly hợp

 

 

1 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

 

 

Số tay

 

 

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

 

 

Tỷ số truyền hộp số chính

 

 

ih1 = 3,505; ih2=2,043; ibutton=1,383; ih4=1; ih5=0,806; ihR=3,536

 

 

Tỷ số truyền cuối

 

 

5,125

 

 

 

Hệ thống lái

 

 

Bánh răng thanh răng

 

 

 

Hệ thống phanh

 

 

Phanh thủy lực,trợ lực chân không. 

 

Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

 

 

Trước

 

 

Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

 

 

Sau

 

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

 

 

 

Trước/Sau

 

 

5.00-12 / 5.00-12

 

 

 

Khả năng leo dốc

 

 

%

 

 

23

 

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

 

 

m

 

 

5,0

 

 

Tốc độ tối đa

 

 

Km/h

 

 

82

 

 

Dung tích thùng nhiên liệu

 

 

lít

 

 

36

 

 

 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top

   (0)