Xe Tải Towner 800 Thùng Kín, Tải 850 Kg

(1 đánh giá)

THACO TOWNER

Thaco lắp ráp

02 năm hoặc 50.000km tại các hệ thống các đại lý THACO trên toàn quốc.

Thông số kỹ thuật xe:

- Tải trọng: 850kg

- Kích thước tổng thể: 3.525 x 1.470 x 2.040 mm

- Kíc thước lọt lòng: 2.050 x 1.320 x 1.240 mm

Chương trình hỗ trợ:

- Hỗ trợ trả góp 75% giá trị xe

- Bảo hành, bảo dưỡng tai các chi nhánh THACO trên toàn quốc

209,500,000 đ

209,500,000 đ

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE TƯ VẤN : 0938.902.844 - 0765.311.385

Xe tải Thaco Towner 800A có tải trọng 850kg, kết cấu nhỏ gọn, khoa học, thuận tiện di chuyển trên các con đường nhỏ hẹp. Xe được trang bị động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 4, công nghệ Nhật Bản công suất 48Ps, phun xăng điện tử đa điểm, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường. Với ưu thế nhỏ gọn và năng động nhờ thiết kế khoa học, dòng xe này phục vụ đa dạng nhu cầu của khách hàng. Cabin được thiết kế mới với khoang lái rộng hơn, bảng điều khiển taplo được bố trí hợp lý, dễ dàng thao tác, kết hợp với vô lăng điều chỉnh gật gù, mang lại tư thế ngồi thoải mái cho người lái. Thùng tải  bền bỉ, được nhúng sơn tĩnh điện bền bỉ, phù hợp cho việc chuyên chở hàng hóa nặng.

Tổng quan

Cabin

Đèn sương mù

Đèn trước halogen

NỘI THẤT

Cabin

Bảng điều khiển

Ngăn chứa đồ

Vô lăng

KHUNG GẦM

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo sau

Cơ cấu điều chỉnh lực phanh theo tải trọng

Thùng nhiên liệu

ĐỘNG CƠ

Động cơ

Hộp số

Thông số kỹ thuật

  Thùng Lửng Thùng Mui Bạt Thùng Kín
Kích thước tổng thể (DxRxC; mm)  3,520 x 1,400 x 1,780 3,570 x 1,400 x 2,105 3,515 x 1,425 x 2,040
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC; mm)  2,200 x 1,330 x 285 2,140 x 1,330 x 1,085/ 1,360 2,050 x 1,320 x 1,240
Vệt bánh trước (mm) 1,210 1,210 1,210
Vệt bánh sau (mm) 1,205 1,205 1,205
Chiều dài cơ sở (mm) 2,010 2,010 2,010
Khoảng sáng gầm xe (mm) 180 180 180
  Thùng Lửng Thùng Mui Bạt Thùng Kín
Khối lượng không tải (kg) 730 830 890
Tải trọng (kg) 990 900 850
Khối lượng toàn bộ (kg) 1,870 1,860 1,870
Số chỗ ngồi 2 2 2

Tên động cơ

DA465QE

Loại

Xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, phun xăng điện tử, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

970

Đường kính x Hành trình piston

mm

65.5 x 72

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

48 / 5.000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

72 / 3.000 ~ 3.500

Ly hợp

1 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 3,505; ih2=2,043; ibutton=1,383; ih4=1; ih5=0,806; ihR=3,536

Tỷ số truyền cuối

5,125

Hệ thống lái

Bánh răng thanh răng

Hệ thống phanh

Phanh thủy lực,trợ lực chân không. 

Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

Trước

Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Trước/Sau

5.00-12 / 5.00-12

Khả năng leo dốc

%

23

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,0

Tốc độ tối đa

Km/h

82

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

36

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top

   (0)