Xe Tải KIA K250 THÙNG MUI BẠT MỞ 3 BỬNG, TẢI 1T49/2T49

(2 đánh giá)

Xe Tải KIA FRONTIER

Thaco lắp ráp

03 năm hoặc 100.000km tại các đại lý THACO trên toàn quốc.

Thông số kỹ thuật xe:

- Tải trọng: 1.490 kg / 2.490 kg

- Kích thước tổng thể: 5.610 x 1.820 x 2.550 mm

- Kíc thước lọt lòng: 3.500 x 1.670 x 590/1.655 mm

Chương trình hỗ trợ:

- Hỗ trợ trả góp 75% giá trị xe

- Bảo hành, bảo dưỡng tai các chi nhánh THACO trên toàn quốc

448,300,000 đ

448,300,000 đ

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE TƯ VẤN : 0938.902.844 - 0765.311.385

Kia New Frontier K250, tải trọng 2,49 tấn, được trang bị động cơ Hyundai D4CB tiêu chuẩn khí thải Euro 4, vận hành mạnh mẽ, thân thiện với môi trường. Cabin kiểu mới, thiết kế hiện đại được sơn nhúng tĩnh điện nguyên khối và sơn màu với công nghệ Metalic, các tiện ích được trang bị sang trọng như đối với ô tô du lịch. Hộp số gồm 06 số tiến + 01 số lùi, có 2 tỉ số truyền nhanh giúp xe vận hành mạnh mẽ và linh hoạt.

NGOẠI THẤT

Mặt ca lăng

 

Đèn pha Halogen

 

Kính cửa điều chỉnh điện

NỘI THẤT

Nội thất

Vô lăng

Đồng hồ

Cần số

Tiện nghi

 

KHUNG GẦM

Thanh cân bằng

 

ĐỘNG CƠ

Động cơ Hyundai D4CB-CRDi

Hộp số

Thông số kỹ thuật

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5.620 x 1.860 x 2.555

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3.500 x 1.670 x 1.655

Vệt bánh trước / sau

mm

1.470 / 1.270

Chiều dài cơ sở

mm

2.810

Khoảng sáng gầm xe

mm

160

Trọng lượng không tải

kg

2.280

Tải trọng

kg

2.490

Trọng lượng toàn bộ

kg

4.965

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

Tên động cơ

 

HYUNDAI D4CB-CRDi

Loại động cơ

 

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

Dung tích xi lanh

cc

2.497

Đường kính x hành trình piston

mm

91 x 96

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

130 / 3.800

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

255/1.500 – 3.500

Ly hợp

 

Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

Hộp số

 

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

ih1=4,271; ih2=2,248; ibutton=1,364; ih4=1,000;

ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

Hệ thống lái

 

Trục vít - êcu bi, trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

 

Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống cân bằng điện tử (ESC).

Trước

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

Trước/ sau

 

6.50R16/5.50R13

Khả năng leo dốc

%

27

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,8

Tốc độ tối đa

km/h

98

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

65

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top

   (0)