Xe Tải Kia K200S 2WD KÍN, TẢI 1T49, Bánh Đơn

(1 đánh giá)

KIA FRONTIER

Thaco lắp ráp

03 năm hoặc 100.000 km tại các đại lý THACO trên toàn quốc.

Thông số kỹ thuật xe:

- Tải trọng: 1.700 kg

- Kích thước tổng thể: 4.940 x 1.835 x 2.550 mm

- Kíc thước lọt lòng: 2.850 x 1.670 x 1.655 mm

Chương trình hỗ trợ:

- Hỗ trợ trả góp 75% giá trị xe

- Bảo hành, bảo dưỡng tai các chi nhánh THACO trên toàn quốc

380,000,000 đ

380,000,000 đ

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE TƯ VẤN : 0938.902.844 - 0765.311.385

Dẫn đầu phân khúc xe tải nhẹ máy dầu tại thị trường Việt Nam, Kia Frontier tiếp tục giới thiệu các dòng sản phẩm mới, góp phần nâng cao giá trị sử dụng và đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng.

Với kích thước nhỏ gọn, Kia Frontier K200S -2WD vận hành linh hoạt trên các cung đường nhỏ hẹp.

Kia Frontier K200S -2WD có kích thước lọt lòng thùng 2.9m, sử dụng động cơ HYUNDAI D4CB, tải trọng 1.490kg, đáp ứng mọi nhu cầu chuyên chở của Khách hàng. Sản phẩm phù hợp cho hoạt động chuyên chở trong nội đô các thành phố lớn.

Cabin

 

Mặt ga-lăng

Mặt ca lăng, Đèn pha Halogen

Nắp ca-po

Nội thất

Bảng điều khiển Tap-lo

Kính cửa điều chỉnh điện

Ghế ngồi

Vô lăng

Tiện nghi

Cần số

Chìa khóa

KHUNG GẦM

Cầu trước và cầu sau

Hệ thống treo trước và sau

Hệ thống phanh

Cơ cấu điều chỉnh lực phanh theo tải trọng

 

ĐỘNG CƠ

Động cơ Hyundai D4CB-CRDi

 

Hộp số

Thông số kỹ thuật

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

4.940 x 1.835 x 2.550

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

2.850 x 1.670 x 1.655

Vệt bánh trước / sau

mm

1.490 / 1.460

Chiều dài cơ sở

mm

2.415

Khoảng sáng gầm xe

mm

210

Trọng lượng không tải

kg

1.915

Tải trọng

kg

2.490

Trọng lượng toàn bộ

kg

4.725

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

Tên động cơ

 

HYUNDAI D4CB-CRDi

Loại động cơ

 

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

Dung tích xi lanh

cc

2.497

Đường kính x hành trình piston

mm

91 x 96

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

130 / 3.800

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

255/1.500 – 3.500

Ly hợp

 

Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

Hộp số

 

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

ih1=4,271; ih2=2,248; ibutton=1,364; ih4=1,000;

ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

Hệ thống lái

 

Thanh răng - bánh răng, trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

 

Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Trước

 

Độc lập, thanh dằng xoắn, giảm chấn thủy lực

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

Trước/ sau

 

195R15

Khả năng leo dốc

%

27

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,8

Tốc độ tối đa

km/h

98

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

65

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top

   (0)